CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN NƯỚC NĂM 2020

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN NƯỚC NĂM 2020
Ngày đăng: 07/04/2021 00:00:00:AM | 9
 Mục lục bài viết

    Tên ngành: Quản lý tổng hợp tài nguyên nước (Water Resources Management)

    Mã ngành: 7850195

    Trình độ đào tạo: Đại học hệ chính quy      

    1. Mục tiêu đào tạo (POs)

    1.1. Mục tiêu chung:

    Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành tài nguyên & môi trường và xã hội nói chung và chuyên sâu trong lĩnh vực Quản lý tổng hợp tài nguyên nước, có phẩm chất chính trị, lập trường tư tưởng, hiểu biết pháp luật và lý tưởng sống tốt đẹp, trên cơ sở được trang bị nền tảng kiến thức về đại cương, vững chắc về cơ sở ngành, chuyên sâu trong tổ chức nghiên cứu, quản lý và giải quyết các vấn đề chuyên môn, ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyên ngành, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có khả năng tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

    1.2. Mục tiêu cụ thể:

    Chương trình đào tạo ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước trình độ đại học nhằm trang bị cho sinh viên.

    PO 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật đại cương phù hợp với ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước.

    PO 2: Hệ thống các kiến thức cơ bản về toán, vật lý, hóa phù hợp với chuyên ngành Quản lý tổng hợp tài nguyên nước.

    PO 3: Kiến thức cơ sở ngành như: khí tượng và thủy hải văn; cơ học cơ sở; thủy động lực học; địa lý tự nhiên; địa chất; viễn thám GIS; kỹ thuật tài nguyên nước.

    PO 4: Kiến thức chuyên ngành về: thủy văn công trình, dự báo tài nguyên nước, công trình và hệ thống công trình thủy, công trình chuyên môn; các phương pháp: đánh giá rủi ro, đánh giá mức độ tổn thương, hổ trợ ra quyết định, các phương pháp tối ưu trong quản lý tài nguyên nước; kiến thức chuyên ngành về quản lý tổng hợp tài nguyên nước như: lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước bao gồm: khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn nước; xây dựng chiến lược, kế hoạch phòng chống tác hại do nước gây ra; xây dựng chiến lược phòng chống thiên tai thích ứng với biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

    PO 5: Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, nghiên cứu và làm việc. Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và các phần mềm chuyên môn phù hợp với chuyên ngành đào tạo đáp ứng được nhu cầu công việc.

    PO 6: Phẩm chất chính trị đạo đức tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm công dân; có sức khỏe tốt, có khả năng tìm việc làm phục vụ sự nghiệp xây dựng, phát triển đất nước; có thể làm việc tại các đơn vị có liên quan đến lĩnh vực quản lý tài nguyên nước.

    2. Khối lượng kiến thức toàn khóa

    a. Kiến thức giáo dục đại cương:

    + Kiến thức giáo dục đại cương bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 46 tín chỉ.

    + Kiến thức giáo dục đại cương không bao gồm Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất: 33 tín chỉ.

    + Bắt buộc: 31 tín chỉ.                                                      

    + Tự chọn: 2/4 tín chỉ (2 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 4 tín chỉ tự chọn).

    b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 103 tín chỉ.

    - Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành: 91 tín chỉ.

     + Bắt buộc: 81 tín chỉ.                                                         

    + Tự chọn: 10/24 tín chỉ (10 tín chỉ tự chọn để học trong tổng số 24 tín chỉ tự chọn).

    - Kiến thức tốt nghiệp: 12 TC.

    + Thực tập tốt nghiệp: 4 TC.

    + Khóa luận tốt nghiệp: 8 TC.

    Tổng khối lượng: 136 TC (không tính các học phần GDTC, QPAN).

    Tổng khối lượng: 149 TC (tính cả các học phần GDTC, QPAN).

    3. Đối tượng tuyển sinh

    Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương), đạt điểm chuẩn tuyển sinh theo quy định của Nhà trường.

    4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

    4.1. Quy trình đào tạo

    Được thực hiện theo Quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh.

    Thời gian đào tạo: 4,0 năm (8 học kỳ) bố trí các học phần kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức giáo dục chuyên nghiệp.

    4.2. Điều kiện tốt nghiệp

    Tích lũy đủ số học phần và khối lượng của chương trình đào tạo ngành học trong thời gian quy định cho khóa học và thỏa mãn các yêu cầu về kết quả học tập và các điều kiện khác theo Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh.

    Có các chứng chỉ theo yêu cầu chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chứng chỉ giáo dục quốc phòng – an ninh, chứng chỉ giáo dục thể chất,...);

    Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ và tin học theo quy định của trường.

    5. Cách thức đánh giá

    Kết quả học tập được đánh giá theo Quy chế đào tạo đại học hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ do Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh ban hành bao gồm hai loại thang điểm:

    a) Thang điểm 10 là thang điểm tiện ích tham chiếu, được sử dụng cho các điểm thành phần của một học phần. Các bảng ghi điểm thành phần (điểm kiểm tra giữa kỳ, điểm thi cuối kỳ, điểm bài thí nghiệm,…) sử dụng thang điểm 10.

    b) Thang điểm 4 là thang điểm chính thức, trong đó điểm chữ (A, B+, B, C+, C, D+, D, F) được sử dụng cho điểm tổng kết học phần quy đổi từ thang điểm 10 dựa theo Bảng 1, điểm số (4-0) được sử dụng cho tính điểm trung bình học kỳ và điểm trung bình tích lũy.

    6. Nội dung chương trình đào tạo

    Ký hiệu: - LT: Lý thuyết;

                  - TH, BT, TT, ĐA, BTL: Thực hành, Bài tập, Thực tập, Đồ án, Bài tập lớn

    TT

    Mã học phần

    Tên học phần

    Học kỳ

    Số
    TC

    Giờ lên lớp

    Khác (TT, ĐA, BTL)

    Giờ tự học

    Mã học phần học trước

    Ghi chú

     

    LT

    BT

    TH

     

     

    1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

    33

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1. Bắt buộc

    31

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    12 11 1 4 010

    Triết học Mác - Lênin

    1

    3

    45

     

     

     

    90

     

     

     

    2

    12 11 1 4 011

    Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    2

    2

    30

     

     

     

    60

    12 11 1 4 010

     

     

    3

    12 11 1 4 012

    Chủ nghĩa xã hội khoa học

    3

    2

    30

     

     

     

    60

    12 11 1 4 010

     

     

    4

    12 11 1 4 003

    Tư tưởng Hồ Chí Minh

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    12 11 1 4 012

     

     

    5

    12 11 1 4 014

    Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    12 11 1 4 003

     

     

    6

    11 11 1 4 008

    Toán cao cấp 1

    1

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    7

    11 11 1 4 009

    Toán cao cấp 2

    2

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 008

     

     

    8

    11 11 1 4 010

    Toán cao cấp 3

    3

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 009

     

     

    9

    11 11 1 4 011

    Xác suất thống kê

    3

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 009

     

     

    10

    11 12 1 4 009

    Cơ - Nhiệt

    1

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    11

    11 12 1 4 004

    Hóa học đại cương

    1

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    12

    12 11 1 4 015

    Pháp luật đại cương

    1

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    13

    11 13 1 4 006

    Anh văn 1

    1

    3

    45

     

     

     

    90

     

     

     

    14

    11 13 1 4 002

    Anh văn 2

    2

    3

    45

     

     

     

    90

    11 13 1 4 006

     

     

    15

    30 11 1 4 003

    Giáo dục thể chất

    1

    5

    30

     

    120

     

     

     

     

     

    16

    20 11 1 4 001

    Giáo dục quốc phòng - an ninh

    1

    8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2. Tự chọn

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    17

    11 11 1 4 005

    Phương trình toán lý

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 010

    Tự chọn: 2/4TC

     

    18

    11 11 1 4 006

    Phương pháp tính

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 010

    Tự chọn: 2/4TC

     

     

    2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

    91

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1. Kiến thức cơ sở nhóm ngành

    39

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Bắt buộc

    39

     

     

     

     

     

     

     

     

    19

    13 11 1 4 401

    Khí tượng đại cương

    2

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 011

     

     

    20

    13 12 1 4 060

    Thủy văn đại cương

    3

    2

    30

     

     

     

    60

    11 11 1 4 011

     

     

    21

    19 01 1 4 201

    Địa chất đại cương

    2

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    22

    21 11 1 4 401

    Cơ sở hải dương học

    2

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    23

    13 13 1 4 401

    Cơ sở khoa học BĐKH

    3

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    24

    22 11 1 4 100

    Tài nguyên nước đại cương

    3

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    25

    22 11 1 4 081

    Tiếng anh chuyên ngành TNMT

    3

    3

    45

     

     

     

    90

    11 13 1 4 002

     

     

    26

    16 03 1 4 151

    Bản đồ và GIS

    4

    3

    30

     

    30

     

     

     

     

     

    27

    19 02 1 4 301

    Kỹ năng nghề

    4

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    28

    22 11 1 4 101

    An toàn lao động

    4

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    29

    13 11 1 4 402

    Thiên tai và thảm họa

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    22 11 1 4 100

     

     

    30

    13 12 1 4 022

    Quản lý tổng hợp lưu vực sông

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    22 11 1 4 100

     

     

    31

    21 11 1 4 405

    Quản lý tài nguyên biển đảo

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    21 11 1 4 401

     

     

    32

    13 13 1 4 402

    Nguyên lý phát triển bền vững

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    22 11 1 4 100

     

     

    33

    13 11 1 4 403

    Quản lý tài nguyên khí hậu

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    13 11 1 4 401

     

     

    34

    13 12 1 4 404

    Luật và chính sách tài nguyên môi trường

    3

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    35

    22 11 1 4 102

    Quản lý và bảo vệ nguồn nước

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    13 12 1 4 022

     

     

    36

    19 01 1 4 016

    Địa chất thủy văn đại cương

    4

    2

    30

     

     

     

    60

    22 11 1 4 100

     

     

    37

    13 13 1 4 403

    Tham quan nhận thức

    5

    1

     

     

    30

     

     

    13 12 1 4 022

     

     

     

    2.2. Kiến thức cơ sở ngành

    17

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Bắt buộc

    13

     

     

     

     

     

     

     

     

    38

    22 13 1 4 001

    Cơ học ứng dụng

    2

    2

    30

     

     

     

    60

    11 12 1 4 009

     

     

    39

    16 01 1 4 203

    Trắc địa đại cương

    2

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    40

    16 01 1 4 112

    Thực tập Trắc địa đại cương

    2

    1

     

     

     

    15

     

    16 01 1 4 203

     

     

    41

    22 12 1 4 004

    Sức bền vật liệu

    3

    2

    30

     

     

     

    60

    22 13 1 4 001

     

     

    42

    22 13 1 4 003

    Cơ học chất lỏng

    3

    2

    30

     

     

     

    60

     

     

     

    43

    22 12 1 4 005

    Cơ học kết cấu

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 004

     

     

    44

    22 13 1 4 006

    Thủy lực công trình

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    22 13 1 4 003

     

     

     

    2.2.1. Tự chọn

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

    45

    22 12 1 4 007

    Kết cấu bê tông cốt thép

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 005

    Tự chọn: 4/8TC

     

    46

    22 11 1 4 103

    Hình họa - Vẽ kỹ thuật

    5

    2

    30

     

     

     

    60

     

    Tự chọn: 4/8TC

     

    47

    22 13 1 4 021

    Kỹ thuật nước ngầm

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    19 01 1 4 016

    Tự chọn: 4/8TC

     

    48

    22 12 1 4 012

    Vật liệu xây dựng

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    11 12 1 4 004

    Tự chọn: 4/8TC

     

     

    2.3. Kiến thức chuyên ngành

    35

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3.1. Bắt buộc

    29

     

     

     

     

     

     

     

     

    49

    22 12 1 4 022

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    13 11 1 4 401, 13 12 1 4 060

     

     

    50

    22 12 1 4 023

    Đồ án Kỹ thuật tài nguyên nước

    5

    1

     

     

     

    15

    0

    22 12 1 4 022

     

     

    51

    22 13 1 4 022

    Dự báo tài nguyên nước

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

     

     

    52

    22 13 1 4 023

    Đồ án Dự báo tài nguyên nước

    6

    1

     

     

     

    15

     

    22 13 1 4 022

     

     

    53

    22 12 1 4 008

    Cơ sở thiết kế công trình thủy

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 13 1 4 006

     

     

    54

    13 12 1 4 050

    Thủy văn công trình

    5

    2

    30

     

     

     

    60

    13 12 1 4 060

     

     

    55

    22 11 1 4 061

    Quy hoạch tài nguyên nước

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

     

     

    56

    22 11 1 4 016

    Đồ án Quy hoạch tài nguyên nước

    6

    1

     

     

     

    15

     

    22 11 1 4 061

     

     

    57

    22 13 1 4 015

    Điều tra và đánh giá tài nguyên nước

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

     

     

    58

    22 13 1 4 016

    Đồ án Điều tra và đánh giá tài nguyên nước

    6

    1

     

     

     

    15

     

    22 13 1 4 015

     

     

    59

    22 11 1 4 033

    Mô hình toán trong TNN

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

     

     

    60

    22 11 1 4 106

    Đồ án Ứng dụng mô hình toán trong TNN

    6

    1

     

     

     

    15

     

    22 11 1 4 033

     

     

    61

    22 12 1 4 084

    Quản lý đầu tư xây dựng công trình

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 008

     

     

    62

    22 11 1 4 104

    Đô thị bền vững

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    13 13 1 4 402

     

     

    63

    22 13 1 4 013

    Chỉnh trị sông và bờ biển

    7

    2

    30

     

     

     

    60

    22 13 1 4 006

     

     

    64

    22 13 1 4 014

    Đồ án Chỉnh trị sông và bờ biển

    7

    1

     

     

     

    15

     

    22 13 1 4 013

     

     

    65

    22 11 1 4 035

    Các phương pháp hỗ trợ ra quyết định

    7

    2

    30

     

     

     

    60

    22 11 1 4 061

     

     

    66

    22 11 1 4 036

    Đồ án Hỗ trợ ra quyết định

    7

    1

     

     

     

    15

     

    22 11 1 4 035

     

     

     

    2.3.2. Tự chọn

    6

     

     

     

     

     

     

     

     

    67

    22 11 1 4 050

    Kỹ thuật và Quản lý tưới hiện đại

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

    68

    22 11 1 4 037

    Tài nguyên nước và tiếp cận bền vững

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

    69

    22 11 1 4 034

    Kinh tế tài nguyên nước

    7

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

    70

    22 13 1 4 024

    Thủy năng và điều tiết dòng chảy

    7

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

    71

    22 11 1 4 105

    Kỹ thuật trong phát triển bền vững

    6

    2

    30

     

     

     

    60

    13 13 1 4 402

    Tự chọn: 6/16TC

     

    72

    22 11 1 4 038

    Công nghệ quản lý công trình hiện đại

    8

    2

    30

     

     

     

    60

    22 14 1 4 036

    Tự chọn: 6/16TC

     

    73

    22 11 1 4 015

    Đánh giá tác động môi trường TNN

    8

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

    74

    22 11 1 4 028

    Quản lý chất lượng nguồn nước

    7

    2

    30

     

     

     

    60

    22 12 1 4 022

    Tự chọn: 6/16TC

     

     

    2.4. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

    12

     

     

     

     

     

     

     

     

    75

    22 11 1 4 043

    Thực tập tốt nghiệp

    7

    4

     

     

    60

     

     

     

     

     

    76

    22 11 1 4 044

    Khóa luận tốt nghiệp

    9

    8

     

     

     

    120